Đây là cách mình hỏi được của bạn Bá Đạt (nhớ mỗi vậy), còn phần vị trí đặt là mình mò ra :p.
Vào phần "Mẫu" ---> "Chỉnh sửa HTML", đặt đoạn code sau ngay dưới thẻ <head> (Nhớ đặt trước thẻ title)
http://www.kynangseotop.ga/2015/10/mot-vai-luu-y-va-thu-thuat-seo-blogspot.html
tài liệu code web
Thứ Năm, 25 tháng 2, 2016
Một vài lưu ý và thủ thuật SEO blogspot_phần 1
Thực ra bài viết chỉ là một vài những thủ thuật lặt vặt và những vấn đề mình mắc phải trong quá trình sử dụng blogspot để SEO. Ban đầu cũng gặp khá nhiều rắc rối cũng như đi hỏi loạn xạ nên muốn chia sẻ những gì mình đã học được từ những người khác.
Bình thường, làm theo hướng dẫn của google:
- Khi thêm tên miền vào thì nhớ phải có www nha
- Cách định cấu hình domain:
+ Cách 1: Tạo 2 CNAME (Name/Tên/Nhãn/Máy chủ - Value/Đích/Mục tiêu/Trỏ đến)
www - ghs.google.com
abc - xyz
(Cứ làm và thường không được nhận ngay đâu)
+ Cách 2: Thêm 4 bản ghi A (Name/Tên/Nhãn/Máy chủ - Value/Đích/Mục tiêu/Trỏ đến)
Domain - 216.239.32.21
Domain - 216.239.34.21
Domain - 216.239.36.21
Domain - 216.239.38.21
+ Cách 3: Chắc chắn là ok luôn. Nếu 2 cách trên không được, xác minh quyền sở hữu tên miền bằng bản ghi TXT thông qua Google Search Console/Google Webmaster Tools
Bạn click vào link đó (bật tab mới). Khi chọn "Nhà cung cấp hoặc công ty đăng ký tên miền của bạn" cứ kéo xuống dưới cùng chọn "Khác" là ok hết. Copy đoạn TXT, thêm 1 bản ghi TXT (Name/Tên/Nhãn/Máy chủ - Value/Đích/Mục tiêu/Trỏ đến)
Domain - Đoạn vừa copy
Sau đó quay lại ấn "Xác minh" là xong rồi. Chỉ cần f5 lại trang blogger, add domain rồi "Lưu" và hưởng thành quả.
I. Thủ thuật SEO blospot/blogger
1. Cách add domain cho blogspot nhanh
Cái này là mình tự tìm được 1 cách thêm domain vào blogger khá nhanh luôn, thêm phát nhận ngay chứ không phải chờ vài ngày cũng không được.Bình thường, làm theo hướng dẫn của google:
- Khi thêm tên miền vào thì nhớ phải có www nha
- Cách định cấu hình domain:
+ Cách 1: Tạo 2 CNAME (Name/Tên/Nhãn/Máy chủ - Value/Đích/Mục tiêu/Trỏ đến)
www - ghs.google.com
abc - xyz
(Cứ làm và thường không được nhận ngay đâu)
+ Cách 2: Thêm 4 bản ghi A (Name/Tên/Nhãn/Máy chủ - Value/Đích/Mục tiêu/Trỏ đến)
Domain - 216.239.32.21
Domain - 216.239.34.21
Domain - 216.239.36.21
Domain - 216.239.38.21
+ Cách 3: Chắc chắn là ok luôn. Nếu 2 cách trên không được, xác minh quyền sở hữu tên miền bằng bản ghi TXT thông qua Google Search Console/Google Webmaster Tools
Bạn click vào link đó (bật tab mới). Khi chọn "Nhà cung cấp hoặc công ty đăng ký tên miền của bạn" cứ kéo xuống dưới cùng chọn "Khác" là ok hết. Copy đoạn TXT, thêm 1 bản ghi TXT (Name/Tên/Nhãn/Máy chủ - Value/Đích/Mục tiêu/Trỏ đến)
Domain - Đoạn vừa copy
Sau đó quay lại ấn "Xác minh" là xong rồi. Chỉ cần f5 lại trang blogger, add domain rồi "Lưu" và hưởng thành quả.
Lưu ý:
Nhớ f5 lại trang blogger sau khi add domain xong. Ấn vào "Chỉnh sửa" rồi tích "Chuyển hướng domain đến www.domain" để không bị lỗi khi truy cập blog theo link domain không có www2. Cách sửa/thêm title, thẻ meta description, thẻ meta keywords
Thứ Bảy, 26 tháng 12, 2015
Hướng dẫn tạo nút like, share, +1 các mạng xã hội
Một số bạn tự chỉnh sửa hoặc down một số mẫu cuối bài viết không có các nút like, share, +1 các mạng xã hội tiện cho việc chia sẻ nếu độc giả thấy nội dụng hay, bổ ích. Hôm nay mình xin chia sẻ cách tạo các nút này chi tiết nhất.
Bước 1:
Đăng nhập vào blogspot -> Chọn mẫu (templates) -> Chỉnh sửa HTML (Edit HTML)
Bước 2:
Tìm đoạn code <data:post.body/> (Tìm kiếm nhanh ctrl + f rồi dán đoạn code bạn cần tìm và enter)
Bước 3:
Dán đoạn code dưới đây (chú ý: thường blog có ít nhất 2 thẻ <data:post.body/> các bạn chịu khó thay lần lượt nếu các bạn không thấy nó hiển thị)
| Demo |
Bước 1:
Đăng nhập vào blogspot -> Chọn mẫu (templates) -> Chỉnh sửa HTML (Edit HTML)
Bước 2:
Tìm đoạn code <data:post.body/> (Tìm kiếm nhanh ctrl + f rồi dán đoạn code bạn cần tìm và enter)
Bước 3:
Dán đoạn code dưới đây (chú ý: thường blog có ít nhất 2 thẻ <data:post.body/> các bạn chịu khó thay lần lượt nếu các bạn không thấy nó hiển thị)
<br/> <img src='https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEjPlqdFnWQr9-IjjkaxRggwoFhrV823ZJiBLHhcVyBrhxDtjwlOxxr_pUdSczY-lOacZzpk31v8cdsu4Tl4bpQcGBBIbNdKifmRMTVRVN1y6HceR0BQDyNKsrpdTyuYzknJBhBX5rc_fJ4/s1600/thich_img.png'/> <b:if cond='data:blog.pageType == "item"'> <div style='border-top:3px solid #bbb;border-bottom:1px solid #bbb;width:100%;height:24px;text-align:left;font:normal 11px Arial;color:#333;margin:10px 0;padding:10px 0 5px'> <div style='float:left;padding:1px 0;margin-right:15px;font:bold 13px Arial;color:#666'> <strong> </strong> </div> <div class='addthis_toolbox addthis_default_style '> <a class='addthis_button_facebook_like' fb:like:layout='button_count'/> <a class='addthis_button_tweet'/> <a class='addthis_button_google_plusone' g:plusone:size='medium'/> <a class='addthis_counter addthis_pill_style'/> </div> <script src='http://s7.addthis.com/js/250/addthis_widget.js#pubid=ra-4f57432236fb4dee' type='text/javascript'/> </div> </b:if> </div>
Các phím tắt thường dùng trong Photoshop
![]() |
| Hệ thống phím tắt trong photoshop |
Nhóm phím tắt hệ thống File
Nhóm lệnh File
|
Nhóm lệnh File
|
Nội dung
|
CTRL + N
|
New
|
Tạo File mới
|
CTRL + O
|
Open
|
Mở file
|
CTRL + ALT + O
|
Open As
|
Mở file từ
|
CTRL + W
|
Close
|
Đóng file
|
CTRL + S
|
Save
|
Lưu
|
CTRL + SHIFT + S
|
Save As
|
Lưu ra các dạng #
|
CTRL + ALT + S
|
Save a Copy
|
Lưu thêm 1 bản copy
|
CTRL + P
|
Print
|
In ảnh
|
Tổng hợp các phím tắt trong Photoshop 1
Nhóm phím tắt F
Nhóm lệnh F
|
Nội dung
|
F1
|
Mở trình giúp đỡ
|
F2
|
Cut
|
F3
|
Copy
|
F4
|
Paste
|
F5
|
Mở Pallete Brush
|
F6
|
Mở Pallete màu
|
F7
|
Mở Pallete Layer
|
F8
|
Mở Pallete Info
|
F9
|
Mở Pallete Action
|
Tổng hợp các phím tắt trong Photoshop 2
Các lệnh chọn Select trong Photoshop
Nhóm phím SELECT
|
Tương ứng
|
Nội dung
|
CTRL + A
|
All
|
Chọn tất cả
|
CTRL + D
|
Deselect
|
Chọn tất cả
|
CTRL + SHIFT + D
|
Reselect
|
Chọn lại vùng chọn
|
CTRL + SHIFT + I
|
Inverse
|
Nghịch đảo vùng chọn
|
CTRL + ALT + D
|
Feather
|
Mờ biên vùng chọn
|
CTRL + F
|
Last Filter
|
Lặp lại Filter cuối cùng
|
CTRL + SHIFT + F
|
Fade
|
Chỉnh Opacity Brush
|
Tổng hợp các phím tắt trong Photoshop 3
Nhóm lệnh thao tác Layer
Lệnh tắt với LAYER
|
Tương ứng
|
Nội dung
|
CTRL + SHIFT + N
|
New > Layer
|
Tạo Layer mới
|
CTRL + J
|
New > Layer Via Copy
|
Nhân đôi Layer
|
CTRL + SHIFT + J
|
New > Layer Via Cut
|
Cắt Layer
|
CTRL + G
|
Group with Previous
|
Tạo nhóm Layer
|
CTRL + SHIFT + G
|
Ungroup
|
Bỏ nhóm Layer
|
CTRL + SHIFT + ]
|
Arrange > Bring to Front
|
Chuyển Layer lên trên cùng
|
CTRL + ]
|
Arrange > Birng to Forward
|
Chuyển Layer lên trên
|
CTRL + [
|
Arrange > Send Backward
|
Chuyển Layer xuống dưới
|
CTRL + SHIFT + [
|
Arrange > Send to Back
|
Chuyển Layer xuống dưới cùng
|
CTRL + E
|
Merge Down
|
Ghép các Layer được chọn
|
CTRL + SHIFT + E
|
Merge Visible
|
Ghép tất cả các Layer
|
Tổng hợp các phím tắt trong Photoshop 4
Các phím tắt với nhóm Image
Nhóm lệnh IMAGE
|
Tương ứng
|
Nội dung
|
CTRL + L
|
Ajust > Levels
|
Bảng Levels
|
CTRL + SHIFT + L
|
Ajust > Auto Levels
|
Tự động chỉnh Levels
|
CTRL + ALT + SHIFT + L
|
Ajust > Auto Contrast
|
Tự động chỉnh Contrast
|
CTRL + M
|
Ajust > Curves
|
Bảng Curves
|
CTRL + B
|
Ajust > Color Blance
|
Bảng Color Blance
|
CTRL + U
|
Ajust > Hue/Saturation
|
Bảng Hue/Saturation
|
CTRL + SHIFT + U
|
Ajust > Desaturate
|
Bảng Desaturate
|
CTRL + I
|
Ajust > Invert
|
Bảng Invert
|
Tổng hợp các phím tắt trong Photoshop 5
Các lệnh tắt với nhóm lệnh Edit
Nhóm lệnh tắt EDIT
|
Tương ứng
|
Nội dung
|
[
|
Zoom + Brush
|
Phóng to nét bút
|
]
|
Zoom - Brush
|
Thu nhỏ nét bút
|
CTRL + Z
|
Undo
|
Trở lại bước vừa làm
|
CTRL + ALT + Z
|
Undo More
|
Trở lại nhiều bước
|
CTRL + X
|
Cut
|
Cắt
|
CTRL + C
|
Copy
|
Copy
|
CTRL + SHIFT + C
|
Copy Merged
|
Copy Merged
|
CTRL + V
|
Paste
|
Paste
|
CTRL + SHIFT + CTRL + V
|
Paste Into
|
Paste chồng lên
|
CTRL + T
|
Free Transform
|
Xoay hình / Chỉnh ti lệ
|
CTRL + SHIFT + T
|
Transform > Again
|
Làm lại bước Free Transform
|
Nhóm phím tắt công cụ - Tollbar
Nhóm phím tắt công cụ Tool bar
|
Tương ứng
|
Nội dung
|
V
|
Move
|
Di chuyển
|
M
|
Marquee
|
Tạo vùng chọn
|
L
|
Lasso
|
Tạo vùng chọn tự do
|
W
|
Magic Wand
|
Tạo vùng chọn theo màu
|
C
|
Crop
|
Cắt hình
|
I
|
Eyedroppe
|
Chấm màu . Thước kẻ
|
J
|
Healing Brush
|
Chấm sửa chỗ chưa hoàn chỉnh
|
B
|
Brush
|
Nét bút
|
S
|
Clone Stamp
|
Lấy mẫu từ 1 ảnh
|
Y
|
History Brush
|
Gọi lại thông số cũ của ảnh
|
E
|
Eraser
|
Tẩy
|
G
|
Paint Bucket Smudge Tool
|
Đổ màu/Đổ màu chuyển Mô tả hiện tường miết tay
|
O
|
Burn
|
Làm tối ảnh
|
P
|
Pen
|
Tạo đường path . vector
|
T
|
Horizontal Tupe
|
Viết chữ
|
A
|
Path Selection
|
Chọn đường Path . Vector
|
U
|
Round Retange
|
Vẽ các hình cơ bản
|
H
|
Hand
|
Hand Tool
|
Z
|
Zoom
|
Phóng tố / nhỏ hình
|
D
|
Defau Background Color
|
Quay về màu cơ bản ban dầu
|
X
|
Swwich Foreground & Background color
|
Đổi màu trên bảng màu
|
Tổng hợp các phím tắt trong Photoshop 6
Nhóm phím tắt View
Nhóm phím tắt VIEW
|
Tương ứng
|
Nội dung
|
CTRL + Y
|
Preview>CMYK
|
Xem màu CMYK
|
CTRL + SHIFT + Y
|
Gamut Warning
|
Xem gam màu ngoài hệ CMYK
|
CTRL + +
|
Zoom In
|
Phóng to
|
CTRL + -
|
Zoom Out
|
Thu nhỏ
|
CTRL + 0
|
Fit on Screen
|
Xem hình tràn màn hình
|
CTRL + SHIFT + H
|
Hide Path
|
Ẩn các đường Path
|
CTRL + R
|
Show Rulers
|
Hiện thước
|
CTRL + ;
|
Hide Guides
|
Ẩn Guides
|
CTRL + SHIFT + ;
|
Snap To Guides
|
Nhẩy bằng Guides
|
CTRL + ALT + ;
|
Lock Guides
|
Khoá Guides
|
CTRL + “
|
Show Grid
|
Hiện lưới
|
CTRL + SHIFT + ‘
|
Snap To Grid
|
Nhẩy bằng lưới
|
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)



